Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jiā*yù
hù*xiǎo

Nghĩa tiếng Việt

được mọi nhà mọi người đều biết đến, nổi tiếng rộng rãi trong dân chúng

Âm Hán Việt

gia dụ hộ hiểu

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (cửa)

4 nét

Bộ: (mặt trời)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ một sự việc hoặc tên tuổi được mọi người biết đến rộng rãi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

gia dụ hộ hiểu

Từng chữ

  • gianhà; tiếng vợ gọi chồng
  • dụnói rõ; hiểu rõ; thí dụ, ví dụ; họ Dụ
  • hộcửa một cánh; nhà
  • hiểutrời sáng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

家喻户晓 là thành ngữ, nhấn mạnh mức độ phổ biến đến từng hộ gia đình. Thường đi với 的 + danh từ hoặc dùng sau động từ 是/成为.

Câu ví dụ

  • 这首歌曲家喻户晓,人人都会唱。Zhè shǒu gēqǔ jiāyùhùxiǎo, rénrén dōu huì chàng. thanh 4

    Bài hát này nổi tiếng khắp nơi, ai cũng biết hát.

  • 他是一位家喻户晓的科学家。Tā shì yī wèi jiāyùhùxiǎo de kēxuéjiā. thanh 1

    Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng mọi người đều biết.

  • 这个品牌在中国已经家喻户晓。Zhège pǐnpái zài Zhōngguó yǐjīng jiāyùhùxiǎo. thanh 4

    Thương hiệu này ở Trung Quốc đã được mọi người biết đến.

  • 通过多年的努力,他终于成为家喻户晓的人物。Tōngguò duō nián de nǔlì, tā zhōngyú chéngwéi jiāyùhùxiǎo de rénwù. thanh 1

    Qua nhiều năm nỗ lực, ông cuối cùng trở thành nhân vật được cả nước biết đến.

Kết hợp thường gặp

  • 成为家喻户晓chéngwéi jiāyùhùxiǎo thanh 2

    trở nên nổi tiếng rộng rãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.