Từ vựng tiếng Trung
yàn*huì

Nghĩa tiếng Việt

tiệc

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tiệc

Câu ví dụ

  • 这是宴会Zhè shì 宴会 thanh 4

    Đây là tiệc

  • 我喜欢宴会Wǒ xǐhuān 宴会 thanh 3

    Tôi thích 宴会

  • 有宴会Yǒu 宴会 thanh 3

    Có 宴会

  • 没有宴会Méiyǒu 宴会 thanh 2

    Không có 宴会

Kết hợp thường gặp

  • 很宴会很 宴会 thanh 5

    很 宴会

  • 非常宴会非常 宴会 thanh 5

    非常 宴会

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.