Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
shěn*měi

Nghĩa tiếng Việt

thẩm mỹ, khả năng cảm nhận và đánh giá cái đẹp (thẩm mỹ); dùng như danh từ hoặc động từ

Âm Hán Việt

thẩm mĩ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như quan niệm, tiêu chuẩn, năng lực để chỉ tính thẩm mỹ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thẩm mĩ

Từng chữ

  • thẩmtỉ mỉ; thẩm tra, xét hỏi kỹ
  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

审美 dùng được cả như danh từ (thẩm mỹ) và động từ (thưởng thức cái đẹp). 审美观 là quan điểm/quan niệm thẩm mỹ. 审美疲劳 (shěnměi píláo — mỏi mắt vì thấy quá nhiều, chán ngán về mặt thị giác) là cụm phổ biến.

Câu ví dụ

  • 她有很高的审美能力Tā yǒu hěn gāo de shěnměi nénglì thanh 1

    Cô ấy có khiếu thẩm mỹ rất cao

  • 艺术教育培养学生的审美Yìshù jiàoyù péiyǎng xuéshēng de shěnměi thanh 4

    Giáo dục nghệ thuật bồi dưỡng thẩm mỹ cho học sinh

  • 这幅设计不符合现代审美Zhè fú shèjì bù fúhé xiàndài shěnměi thanh 4

    Thiết kế này không phù hợp với thẩm mỹ hiện đại

  • 审美观因文化不同而有差异Shěnměiguān yīn wénhuà bùtóng ér yǒu chāyì thanh 3

    Quan niệm thẩm mỹ khác nhau tùy theo văn hóa

Kết hợp thường gặp

  • 审美能力shěnměi nénglì thanh 3

    khả năng thẩm mỹ

  • 审美观shěnměiguān thanh 3

    quan niệm thẩm mỹ

  • 审美标准shěnměi biāozhǔn thanh 3

    tiêu chuẩn thẩm mỹ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.