Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǒng*wù宠

Nghĩa tiếng Việt

thú cưng

Âm Hán Việt

sủng vật

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

8 nét

Bộ: 牛 (con trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 只 và kết hợp với động từ nuôi dưỡng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sủng vật

Từng chữ

  • 宠sủngchiều chuộng
  • 物vậtcon vật; đồ vật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thú cưng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3家jiā thanh 1养yǎng thanh 3了le thanh 5一yì thanh 4只zhī thanh 1可kě thanh 3爱ài thanh 4的de thanh 5宠chǒng thanh 3物wù thanh 4狗gǒu. thanh 3。

    Nhà tôi có nuôi một chú chó cưng rất đáng yêu.

  • 养yǎng thanh 3宠chǒng thanh 3物wù thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4付fù thanh 4出chū thanh 1很hěn thanh 3多duō thanh 1耐nài thanh 4心xīn. thanh 1。

    Nuôi thú cưng đòi hỏi phải bỏ ra nhiều sự kiên nhẫn.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1超chāo thanh 1市shì thanh 4不bù thanh 4允yǔn thanh 3许xǔ thanh 3携xié thanh 2带dài thanh 4宠chǒng thanh 3物wù thanh 4进jìn thanh 4入rù. thanh 4。

    Siêu thị này không cho phép mang theo thú cưng vào trong.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.