Từ vựng tiếng Trung
chǒng'ài

Nghĩa tiếng Việt

Sủng ái — yêu thương và nuông chiều một cách đặc biệt, thường dành cho người thân hoặc thú cưng. Ngụ ý sự thiên vị, cưng nựng thái quá.

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (vuốt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái thiên vị, đôi khi gợi ý nuông chiều thái quá; khác với 疼爱 (téng'ài — thương yêu) nhẹ nhàng hơn, không hàm ý thiên vị.

Câu ví dụ

  • 父母对小儿子格外宠爱Fùmǔ duì xiǎo érzi géwài chǒng'ài thanh 4

    Bố mẹ đặc biệt cưng chiều đứa con trai út

  • 她把宠爱都给了那只小猫Tā bǎ chǒng'ài dōu gěi le nà zhī xiǎo māo thanh 1

    Cô dồn hết tình yêu thương cho chú mèo nhỏ đó

  • 被宠爱的孩子容易形成依赖性Bèi chǒng'ài de háizi róngyì xíngchéng yīlài xìng thanh 4

    Trẻ được nuông chiều dễ hình thành tính ỷ lại

  • 国王对王后宠爱有加Guówáng duì wánghòu chǒng'ài yǒujiā thanh 2

    Nhà vua đặc biệt sủng ái hoàng hậu

Kết hợp thường gặp

  • 格外宠爱géwài chǒng'ài thanh 2

    đặc biệt cưng chiều

  • 宠爱有加chǒng'ài yǒujiā thanh 3

    sủng ái đặc biệt (văn viết)

  • 受到宠爱shòudào chǒng'ài thanh 4

    được sủng ái, được cưng chiều

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.