Từ vựng tiếng Trung
dìng*zuò

Nghĩa tiếng Việt

may theo yêu cầu; làm theo kích thước hoặc thiết kế riêng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng.

Câu ví dụ

  • 这套西装是定做的。Zhè tào xīzhuāng shì dìngzuò de. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 定做衣服 thanh 5
  • 定做家具 thanh 5
  • 定做礼品 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.