Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuốc dùng để hỗ trợ giấc ngủ, cần dùng theo chỉ định bác sĩ.
Câu ví dụ
- 医生给他开了安眠药。
Bác sĩ kê thuốc ngủ cho anh ấy.
- 安眠药可以帮助失眠患者。
Thuốc ngủ giúp người mất ngủ.
- 服用安眠药要遵医嘱。
Uống thuốc ngủ cần theo chỉ định bác sĩ.
Kết hợp thường gặp
- 服用安眠药
uống thuốc ngủ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.