Từ vựng tiếng Trung
zǐ*nǚ

Nghĩa tiếng Việt

Con cái

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

3 nét

Bộ: (nữ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

子女 là danh từ chỉ con trai và con gái. 子 (tử) nghĩa là con; 女 (nữ) nghĩa là con gái. Từ này mang sắc thái trang trọng hơn so với 孩子 trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 他们有两个子女。Tāmen yǒu liǎng gè zǐnǚ. thanh 1

    Họ có hai người con.

  • 父母应该关心子女的教育。Fùmǔ yīnggāi guānxīn zǐnǚ de jiàoyù. thanh 4

    Cha mẹ nên quan tâm đến giáo dục của con cái.

  • 他把子女都送到了国外读书。Tā bǎ zǐnǚ dōu sòng dào le guówài dúshū. thanh 1

    Anh ấy gửi tất cả con cái ra nước ngoài học.

Kết hợp thường gặp

  • 独生子女 thanh 5
  • 父母子女 thanh 5
  • 子女教育 thanh 5
  • 抚养子女 thanh 5
  • 子女结婚 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.