Từ vựng tiếng Trung
jiāo*guàn

Nghĩa tiếng Việt

nuông chiều, chiều chuộng quá mức

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nuông chiều con cái hoặc bản thân quá mức (thường tiêu cực).

Câu ví dụ

  • 别太娇惯孩子Bié tài jiāoguàn háizi thanh 2

    Đừng nuông chiều con quá

  • 娇惯坏了jiāoguàn huài le thanh 1

    nuông chiều hỏng rồi

  • 娇惯的脾气jiāoguàn de píqi thanh 1

    tính cách được nuông chiều

  • 娇惯自己jiāoguàn zìjǐ thanh 1

    nuông chiều bản thân

Kết hợp thường gặp

  • 娇惯孩子jiāoguàn háizi thanh 1

    nuông chiều con

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.