Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi nuông chiều con cái hoặc bản thân quá mức (thường tiêu cực).
Câu ví dụ
- 别太娇惯孩子
Đừng nuông chiều con quá
- 娇惯坏了
nuông chiều hỏng rồi
- 娇惯的脾气
tính cách được nuông chiều
- 娇惯自己
nuông chiều bản thân
Kết hợp thường gặp
- 娇惯孩子
nuông chiều con
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.