Từ vựng tiếng Trung
wěi*tuō

Nghĩa tiếng Việt

ủy thác, giao phó, nhờ người khác làm việc gì

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bộ: (tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'委托' kết hợp '委' (uỷ) = uỷ thác, gửi gắm và '托' (thác) = nâng đỡ, giao phó. Chỉ việc giao phó trách nhiệm, công việc cho người khác thay mình làm.

Câu ví dụ

  • 我委托他帮我买东西。Wǒ wěituō tā bāng wǒ mǎi dōngxi. thanh 3

    Tôi ủy thác anh ấy giúp tôi mua đồ.

  • 这个项目委托给专业公司。Zhège xiàngmù wěituō gěi zhuānyè gōngsī. thanh 4

    Dự án này được ủy thác cho công ty chuyên nghiệp.

  • 请委托律师处理这个案子。Qǐng wěituō lǜshī chǔlǐ zhège ànzi. thanh 3

    Hãy ủy thác luật sư xử lý vụ án này.

Kết hợp thường gặp

  • 委托给 thanh 5
  • 委托律师 thanh 5
  • 委托书 thanh 5
  • 受委托 thanh 5
  • 委托事项 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.