Từ vựng tiếng Trung
wěi*yuán

Nghĩa tiếng Việt

uỷ viên, thành viên của một uỷ ban hoặc hội đồng được uỷ thác trách nhiệm cụ thể

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phụ nữ)

8 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

委员 thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, hành chính, tổ chức. 委员会 (uỷ ban) là từ liên quan quan trọng. Phân biệt với 成员 (thành viên — nghĩa rộng hơn, không chỉ trong uỷ ban).

Câu ví dụ

  • 她被选为市人大代表委员。Tā bèi xuǎn wéi shì réndà dàibiǎo wěiyuán. thanh 1

    Cô ấy được bầu làm uỷ viên đại biểu hội đồng nhân dân thành phố.

  • 委员们投票通过了这项提案。Wěiyuánmen tóupiào tōngguò le zhè xiàng tí'àn. thanh 3

    Các uỷ viên đã bỏ phiếu thông qua đề án này.

  • 他是联合国安理会的常任委员国代表。Tā shì Liánhéguó Ānlǐhuì de chángrèn wěiyuán guó dàibiǎo. thanh 1

    Ông ấy là đại diện của nước thành viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.

  • 委员会由五名委员组成。Wěiyuánhuì yóu wǔ míng wěiyuán zǔchéng. thanh 3

    Uỷ ban gồm năm uỷ viên.

Kết hợp thường gặp

  • 委员会wěiyuánhuì thanh 3

    uỷ ban, hội đồng

  • 常务委员chángwù wěiyuán thanh 2

    uỷ viên thường vụ

  • 当选委员dāngxuǎn wěiyuán thanh 1

    được bầu làm uỷ viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.