Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù*nǚ

Nghĩa tiếng Việt

phụ nữ

Âm Hán Việt

phụ nữ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

11 nét

Bộ: (nữ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh trang trọng mang tính chất tập thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phụ nữ

Từng chữ

  • phụđàn bà; vợ
  • nữđàn bà, con gái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phụ nữ

Câu ví dụ

  • guó thanh 2 thanh 4láo thanh 2dòng thanh 4 thanh 4 thanh 3jié thanh 2zài thanh 4měi thanh 3nián thanh 2de thanh 5sān thanh 1yuè thanh 4 thanh 1rì. thanh 4

    Ngày Quốc tế Phụ nữ Lao động là vào ngày tám tháng ba hàng năm.

  • xiàn thanh 4dài thanh 4shè thanh 4huì thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2zhòng thanh 4shì thanh 4bǎo thanh 3zhàng thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 2 thanh 3quán thanh 2yì. thanh 4

    Xã hội hiện đại rất coi trọng việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của phụ nữ.

  • zhè thanh 4wèi thanh 4 thanh 4 thanh 3zài thanh 4shè thanh 4 thanh 1 thanh 3 thanh 1 thanh 2cān thanh 1 thanh 4zhì thanh 4yuàn thanh 4 thanh 2wù. thanh 4

    Người phụ nữ này tích cực tham gia dịch vụ tình nguyện trong cộng đồng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.