Từ vựng tiếng Trung
hǎo*wánr好

Nghĩa tiếng Việt

vui, thú vị

Âm Hán Việt

hảo, hiếu ngoạn nhi

3 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 玉 (viên ngọc, đá quý; đẹp)

8 nét

Bộ: 儿 (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hảo, hiếu ngoạn nhi

Từng chữ

  • 好hảo, hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 玩ngoạnchơi đùa
  • 儿nhiđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.