Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hǎo*yàngr**de

Nghĩa tiếng Việt

Tuyệt vời, xuất sắc, đáng khen

Âm Hán Việt

hảo, hiếu dạng nhi đích

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

10 nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

2 nét

Bộ: (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng độc lập như một lời khen ngợi trực tiếp hoặc làm vị ngữ đứng sau động từ là

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hảo, hiếu dạng nhi đích

Từng chữ

  • hảo, hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu
  • nhiđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)
  • đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你做得真好,真是好样儿的!Nǐ zuò de zhēn hǎo, zhēn shì hǎoyàngrde! thanh 3
  • 她面对困难从不退缩,真是个好样儿的姑娘。Tā miànduì kùnnán cóng bù tuīsuō, zhēn shì ge hǎoyàngrde gūniáng. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.