Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hào*qí

Nghĩa tiếng Việt

Tò mò, hiếu kỳ

Âm Hán Việt

hiếu kỳ

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, có thể đi kèm giới từ đối với để chỉ đối tượng tò mò

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hiếu kỳ

Từng chữ

  • hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • kỳhiếm thấy; đặc sắc; khác thường; bất thường; bất ngờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

好奇 là tính từ chỉ sự tò mò, muốn biết thêm về điều gì. Có thể kết hợp với 对...来 chỉ đối tượng của sự tò mò.

Câu ví dụ

  • 孩子对世界很好奇。Háizi duì shìjiè hěn hàoqí. thanh 2

    Trẻ em rất tò mò về thế giới.

  • 我很好奇这个故事。Wǒ hěn hàoqí zhège gùshi. thanh 3

    Tôi rất tò mò về câu chuyện này.

  • 她好奇地看着我。Tā hàoqí de kànzhe wǒ. thanh 1

    Cô ấy nhìn tôi đầy tò mò.

Kết hợp thường gặp

  • 很好奇hěn hàoqí thanh 3

    rất tò mò

  • 好奇心hàoqíxīn thanh 4

    sự tò mò

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.