Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
hǎo*zài

Nghĩa tiếng Việt

may mắn thay, may mà (biểu sự nhẹ nhõm, may mắn)

Âm Hán Việt

hảo tại

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu thứ hai để chỉ một điều kiện thuận lợi giúp giảm bớt hậu quả xấu

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hảo tại

Từng chữ

  • hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • tạiở, tại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ văn nói biểu thị sự may mắn, nhẹ nhõm. Đứng đầu câu hoặc giữa câu, thường theo sau là tình huống tích cực. Hán-Việt 'hảo tại' (ít dùng), tiếng Việt nói 'may mà', 'may mắn thay'.

Câu ví dụ

  • 好在下雨了,我们可以休息。Hǎozài xiàyǔ le, wǒmen kěyǐ xiūxi. thanh 3

    May mà trời mưa, chúng ta được nghỉ ngơi.

  • 好在他带了雨伞。Hǎozài tā dài le yǔsǎn. thanh 3

    May mà anh ấy có mang ô.

  • 好在没有人受伤。Hǎozài méiyǒu rén shòushāng. thanh 3

    May mắn thay không ai bị thương.

  • 好在我们提前完成了任务。Hǎozài wǒmen tíqián wánchéng le rènwu. thanh 3

    May mà chúng ta hoàn thành nhiệm vụ sớm.

Kết hợp thường gặp

  • 好在没有人hǎozài méiyǒu rén thanh 3

    may mà không có ai

  • 好在他hǎozài tā thanh 3

    may mà anh ấy

  • 好在我们hǎozài wǒmen thanh 3

    may mà chúng ta

  • 幸好xìnghǎo thanh 4

    may mắn thay (đồng nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.