Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǚ*háir*

Nghĩa tiếng Việt

con gái, cô bé

Âm Hán Việt

nữ hài nhi

5 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

3 nét

Bộ: (con)

9 nét

Bộ: (nhi)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc cô gái trẻ, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nữ hài nhi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hậu âm '儿' (r-coloring) là đặc trưng khẩu ngữ Bắc Kinh. Ở phương Nam thường nói '女孩' mà không có '儿'. Có thể dùng cho cả trẻ em và người trẻ tuổi.

Câu ví dụ

  • thanh 1yǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4piào thanh 4liang thanh 5de thanh 5 thanh 3hái thanh 2

    Cô ấy có một cô gái xinh đẹp

  • Xiǎo thanh 3 thanh 3hái thanh 2zài thanh 4gōng thanh 1yuán thanh 2 thanh 3wán thanh 2

    Cô bé đang chơi trong công viên

  • thanh 4shì thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 3hái thanh 2

    Đó là con gái của tôi

  • Lín thanh 2 thanh 1jiā thanh 1de thanh 5xiǎo thanh 3 thanh 3hái thanh 2hěn thanh 3 thanh 3ài thanh 4

    Cô bé hàng xóm rất đáng yêu

Kết hợp thường gặp

  • xiǎo thanh 3 thanh 3hái thanh 2

    cô bé

  • thanh 4 thanh 3hái thanh 2

    cô gái lớn

  • hǎo thanh 3 thanh 3hái thanh 2

    cô gái ngoan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.