Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǚ*rén女

Nghĩa tiếng Việt

phụ nữ, người phụ nữ

Âm Hán Việt

nữ nhân

2 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (nữ, con gái)

3 nét

Bộ: 人 (nhân, người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ người giới tính nữ nói chung, thường mang sắc thái khẩu ngữ hơn từ 妇女

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nữ nhân

Từng chữ

  • 女nữđàn bà, con gái
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng phổ biến chỉ người phụ nữ. Trong ngữ cảnh thân mật có thể dùng để chỉ 'vợ/người yêu'. Xem '女性' (nǚ xìng) cho ngữ cảnh trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 她Tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5女nǚ thanh 3人rén thanh 2

    Cô ấy là người phụ nữ của tôi

  • 女Nǚ thanh 3人rén thanh 2喜xǐ thanh 3欢huān thanh 1购gòu thanh 4物wù thanh 4

    Phụ nữ thích mua sắm

  • 那Nà thanh 4个gè thanh 4女nǚ thanh 3人rén thanh 2很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    Người phụ nữ đó rất xinh đẹp

  • 聪Cōng thanh 1明míng thanh 2的de thanh 5女nǚ thanh 3人rén thanh 2

    Người phụ nữ thông minh

Kết hợp thường gặp

  • 女nǚ thanh 3人rén thanh 2们men thanh 5

    những người phụ nữ

  • 好hǎo thanh 3女nǚ thanh 3人rén thanh 2

    phụ nữ tốt

  • 女nǚ thanh 3人rén thanh 2味wèi thanh 4

    phẩm chất phụ nữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.