Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiǎng奖
lì励

Nghĩa tiếng Việt

thưởng

Âm Hán Việt

tưởng lệ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể mang hai tân ngữ chỉ người được thưởng và vật phẩm khen thưởng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tưởng lệ

Từng chữ

  • 奖tưởngkhen ngợi, khích lệ công lao
  • 励lệgắng sức; khích lệ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1奖jiǎng thanh 3励lì thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1一yī thanh 1本běn thanh 3书shū thanh 1。

    Thầy giáo thưởng cho cậu ấy một quyển sách.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1给gěi thanh 3了le thanh 5他tā thanh 1一yī thanh 1笔bǐ thanh 3奖jiǎng thanh 3励lì thanh 4。

    Công ty đã trao cho anh ấy một khoản thưởng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.