Từ vựng tiếng Trung
kuā*dà

Nghĩa tiếng Việt

phóng đại; thổi phồng; nói quá lên

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

6 nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi chê bai việc thổi phồng/phóng đại. Có thể nói 成 夸大其词. Hán-Việt 'khả đại'.

Câu ví dụ

  • 不要夸大事实Bùyào kuādà shìshí thanh 4

    Đừng phóng đại sự thật

  • 他夸大了自己的能力Tā kuādàle zìjǐ de nénglì thanh 1

    Anh phóng đại năng lực của mình

  • 夸大其词kuādà qí cí thanh 1

    nói quá, thổi phồng

  • 媒体夸大了影响Méitǐ kuādàle yǐngxiǎng thanh 2

    Báo chí phóng đại tác động

Kết hợp thường gặp

  • 夸大事实kuādà shìshí thanh 1

    phóng đại sự thật

  • 夸大问题kuādà wèntí thanh 1

    thổi phồng vấn đề

  • 过于夸大guòyú kuādà thanh 4

    phóng đại quá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.