Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
tóu*téng

Nghĩa tiếng Việt

đầu đông — đau đầu; (nghĩa bóng) gây khó chịu, rắc rối, nhức đầu

Âm Hán Việt

đầu đông

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể dùng cả nghĩa đen cho bệnh lý và nghĩa bóng cho việc gặp chuyện phiền phức

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đầu đông

Từng chữ

  • đầucái đầu
  • đôngđau nhức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

头疼 có hai lớp nghĩa: (1) đau đầu thực tế (triệu chứng); (2) nghĩa bóng — việc gây phiền não, khó chịu. Gần đồng nghĩa 头痛 (头痛 thường dùng trong y tế, 头疼 phổ biến hơn trong khẩu ngữ).

Câu ví dụ

  • 我今天头疼,不想出门。Wǒ jīntiān tóuténg, bù xiǎng chūmén. thanh 3

    Hôm nay tôi đau đầu, không muốn ra ngoài.

  • 这道数学题真让人头疼。Zhè dào shùxué tí zhēn ràng rén tóuténg. thanh 4

    Bài toán này thực sự gây nhức đầu.

  • 他感冒了,发烧又头疼。Tā gǎnmào le, fāshāo yòu tóuténg. thanh 1

    Anh ấy bị cảm, vừa sốt vừa đau đầu.

  • 这件事很头疼,不好处理。Zhè jiàn shì hěn tóuténg, bù hǎo chǔlǐ. thanh 4

    Vụ việc này thật nhức đầu, khó giải quyết.

Kết hợp thường gặp

  • 头疼脑热tóuténg nǎo rè thanh 2

    đau đầu sốt nhẹ (bệnh thông thường)

  • 令人头疼lìng rén tóuténg thanh 4

    khiến người ta nhức đầu

  • 头疼欲裂tóuténg yù liè thanh 2

    đau đầu đến muốn vỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.