Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
tóu
hào

Nghĩa tiếng Việt

số một, hàng đầu, quan trọng nhất

Âm Hán Việt

đầu hiệu, hào

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất hàng đầu hoặc nghiêm trọng nhất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đầu hiệu, hào

Từng chữ

  • đầucái đầu
  • hiệu, hàohiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

头号 (tóuhào) là tính từ có nghĩa là 'số một, hàng đầu, quan trọng nhất'. 头 (đầu) mang nghĩa 'đầu, phần đầu, cái đầu', 号 (hiệu/gào) mang nghĩa 'số thứ tự, hiệu'. Từ này thường dùng để chỉ người hoặc vật đứng đầu, quan trọng nhất trong một nhóm.

Câu ví dụ

  • 他是公司的头号人物tā shì gōngsī de tóuhào rénwù thanh 1

    Anh ấy là nhân vật số một của công ty

  • 这是头号敌人zhè shì tóuhào dírén thanh 4

    Đây là kẻ thù số một

  • 这个项目是今年的头号任务zhège xiàngmù shì jīnnián de tóuhào rénwù thanh 4

    Dự án này là nhiệm vụ quan trọng nhất năm nay

Kết hợp thường gặp

  • 头号人物tóuhào rénwù thanh 2

    nhân vật số một

  • 头号敌人tóuhào dírén thanh 2

    kẻ thù số một

  • 头号种子tóuhào zhǒngzi thanh 2

    vận động viên hàng đầu

  • 头号大事tóuhào dàshì thanh 2

    sự việc quan trọng nhất

  • 头号问题tóuhào wèntí thanh 2

    vấn đề quan trọng nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.