Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiānyuānzhībié

Nghĩa tiếng Việt

khác biệt một trời một vực

Âm Hán Việt

thiên uyên chi biệt

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

11 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt quá lớn giữa hai đối tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên uyên chi biệt

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • uyênvực sâu
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这两者的质量有天渊之别。zhè liǎngzhě de zhìliàng yǒu tiānyuānzhībié thanh 4

    Chất lượng của hai thứ này khác biệt một trời một vực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.