Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiānzìdìyīhào

Nghĩa tiếng Việt

Số một, hạng nhất, cao nhất, lớn nhất

Âm Hán Việt

thiên tự đệ nhất hiệu, hào

5 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (con; cái)

6 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

11 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để nhấn mạnh vị trí đứng đầu hoặc quy mô lớn nhất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên tự đệ nhất hiệu, hào

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • tựchữ; giấy tờ; hiệu, tên chữ; người con gái đã hứa hôn
  • đệthứ bậc; nhà của vương công hoặc đại thần; khoa thi; thi đỗ
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • hiệu, hàohiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.