Từ vựng tiếng Trung
dà*miàn*jī

Nghĩa tiếng Việt

diện tích lớn, quy mô rộng

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (bề mặt)

9 nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho sự việc ảnh hưởng diện rộng (thiên tai, mất điện, trồng trọt...).

Câu ví dụ

  • 大面积停电Dàmiànjī tíngdiàn thanh 4

    Mất diện rộng

  • 大面积受灾Dàmiànjī shòuzāi thanh 4

    Thiệt hại diện rộng

  • 大面积种植Dàmiànjī zhòngzhí thanh 4

    Trồng trọt quy mô lớn

  • 大面积装修Dàmiànjī zhuāngxiū thanh 4

    Sửa chữa diện rộng

  • 覆盖大面积Fùgài dàmiànjī thanh 4

    Phủ sóng diện rộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.