Từ vựng tiếng Trung
dà*da*liē*liē

Nghĩa tiếng Việt

thoải mái, cẩu thả, không kỹ tính

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ láy

Có thể mang nghĩa tích cực (thoải mái, không toan tính) hoặc tiêu cực (cẩu thả, không nghiêm túc) tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 他性格大大咧咧的Tā xìnggé dàda liēliē de thanh 1

    Anh ấy có tính cách thoải mái, không kỹ tính

  • 别大大咧咧的,要认真一点Bié dàda liēliē de, yào rènzhēn yīdiǎn thanh 2

    Đừng cẩu thả thế, phải nghiêm túc一点

  • 大大咧咧的人容易相处Dàda liēliē de rén róngyi xiāngchù thanh 4

    Người thoải mái dễ gần

  • 他做事总是大大咧咧Tā zuòshì zǒngshì dàda liēliē thanh 1

    Anh ấy làm việc lúc nào cũng cẩu thả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.