Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dà*da*liē*liē大

Nghĩa tiếng Việt

thoải mái, cẩu thả, không kỹ tính

Âm Hán Việt

đại đại liệt liệt

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to lớn)

3 nét

Bộ: 大 (to lớn)

3 nét

Bộ: 口 (miệng)

9 nét

Bộ: 口 (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ bổ nghĩa cho hành động để miêu tả tính cách, thái độ của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại đại liệt liệt

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 大đạito, lớn
  • 咧liệtnói bậy, nói ba hoa; khóc nhèo nhẹo; nhếch mép; hài hước, buồn cười, thú vị
  • 咧liệtnói bậy, nói ba hoa; khóc nhèo nhẹo; nhếch mép; hài hước, buồn cười, thú vị

Tầng từ vựng

Từ láy

Có thể mang nghĩa tích cực (thoải mái, không toan tính) hoặc tiêu cực (cẩu thả, không nghiêm túc) tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1性xìng thanh 4格gé thanh 2大dà thanh 4大da thanh 5咧liē thanh 1咧liē thanh 1的de, thanh 5,从cóng thanh 2不bù thanh 4计jì thanh 4较jiào thanh 4小xiǎo thanh 3事shì. thanh 4。

    Tính cách của anh ấy rất vô tư, không bao giờ tính toán chuyện nhỏ nhặt.

  • 别bié thanh 2看kàn thanh 4她tā thanh 1大dà thanh 4大da thanh 5咧liē thanh 1咧liē thanh 1的de, thanh 5,做zuò thanh 4事shì thanh 4其qí thanh 2实shí thanh 2很hěn thanh 3细xì thanh 4心xīn. thanh 1。

    Đừng nhìn cô ấy có vẻ cẩu thả, thực ra làm việc rất cẩn thận.

  • 他tā thanh 1总zǒng thanh 3是shì thanh 4大dà thanh 4大da thanh 5咧liē thanh 1咧liē thanh 1地de thanh 5把bǎ thanh 3钥yào thanh 4匙shi thanh 5到dào thanh 4处chù thanh 4乱luàn thanh 4丢diū. thanh 1。

    Anh ấy cứ hay vô ý vô tứ vứt chìa khóa lung tung khắp nơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.