Từ vựng tiếng Trung
duō*yú

Nghĩa tiếng Việt

thừa thãi, dư

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thừa thãi, dư

Câu ví dụ

  • 这是多余Zhè shì 多余 thanh 4

    Đây là thừa thãi

  • 我喜欢多余Wǒ xǐhuān 多余 thanh 3

    Tôi thích 多余

  • 有多余Yǒu 多余 thanh 3

    Có 多余

  • 没有多余Méiyǒu 多余 thanh 2

    Không có 多余

Kết hợp thường gặp

  • 很多余很 多余 thanh 5

    很 多余

  • 非常多余非常 多余 thanh 5

    非常 多余

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.