Từ vựng tiếng Trung
wài*xīng*rén

Nghĩa tiếng Việt

người ngoài Trái Đất, sinh vật ngoài hành tinh; người xa lạ (nghĩa bóng)

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong khoa học viễn tưởng (正式) hoặc ví von người xa lạ/kỳ lạ (khẩu ngữ). Tương đương từ vựng tiếng Việt: 「người ngoài hành tinh」, 「ET」.

Câu ví dụ

  • 你相信外星人的存在吗?Nǐ xiāngxìn wàixīngrén de cúnzài ma? thanh 3

    Bạn có tin vào sự tồn tại của người ngoài hành tinh không?

  • 科幻电影里经常有外星人Kēhuàn diànyǐng lǐ jīngcháng yǒu wàixīngrén thanh 1

    Phim khoa học viễn tưởng thường có nhân vật người ngoài hành tinh

  • 他打扮奇怪,像个外星人Tā dǎbàn qíguài, xiàng ge wàixīngrén thanh 1

    Anh ấy ăn mặc kỳ lạ trông như người ngoài hành tinh

  • 外星人入侵地球是流行的科幻主题Wàixīngrén rùqīn dìqiú shì liúxíng de kēhuàn zhǔtí thanh 4

    Người ngoài hành tinh xâm chiếm Trái Đất là chủ đề khoa học viễn tưởng phổ biến

Kết hợp thường gặp

  • 外星人入侵wàixīngrén rùqīn thanh 4

    người ngoài hành tinh xâm lược

  • 外星人文明wàixīngrén wénmíng thanh 4

    nền văn minh ngoài hành tinh

  • 像外星人一样xiàng wàixīngrén yīyàng thanh 4

    như người ngoài hành tinh (kỳ lạ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.