Từ vựng tiếng Trung
bèi*kè

Nghĩa tiếng Việt

chuẩn bị bài giảng (soạn bài trước khi dạy)

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi sau)

12 nét

Bộ: (lời nói)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong giáo dục, chỉ việc giáo viên chuẩn bị nội dung dạy trước giờ học.

Câu ví dụ

  • Lǎo thanh 3shī thanh 1zhèng thanh 4zài thanh 4bèi thanh 4 thanh 4

    Giáo viên đang chuẩn bị bài giảng

  • Měi thanh 3tiān thanh 1wǎn thanh 3shàng thanh 4 thanh 3dōu thanh 1yào thanh 4bèi thanh 4 thanh 4

    Tối nào tôi cũng phải soạn bài giảng

  • Bèi thanh 4 thanh 4 thanh 1yào thanh 4hěn thanh 3duō thanh 1shí thanh 2jiān thanh 1

    Chuẩn bị bài giảng cần nhiều thời gian

Kết hợp thường gặp

  • rèn thanh 4zhēn thanh 1bèi thanh 4 thanh 4

    nghiên túc soạn bài

  • bèi thanh 4 thanh 4shí thanh 2jiān thanh 1

    thời gian soạn bài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.