Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bèi*wàng*lù

Nghĩa tiếng Việt

Bị vong lục — bản ghi nhớ, memorandum. Tài liệu ghi lại thông tin quan trọng để không quên; trong ngoại giao chỉ công hàm ghi nhớ.

Âm Hán Việt

bị vong lục

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi theo sau)

12 nét

Bộ: (trái tim)

7 nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ tài liệu ghi chép lại các thỏa thuận hoặc công việc cần nhớ trong ngoại giao, thương mại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bị vong lục

Từng chữ

  • bịcó đủ, hoàn toàn; sửa soạn, sắp sẵn; đề phòng, phòng trước; trang bị, thiết bị
  • vongquên
  • lụcghi chép

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

备忘录 dùng cả trong ngữ cảnh cá nhân (ghi chú nhắc việc) lẫn ngoại giao, công vụ (Memorandum of Understanding — MOU).

Câu ví dụ

  • 他在手机上记了一份备忘录。Tā zài shǒujī shàng jìle yī fèn bèiwànglù. thanh 1

    Anh ấy ghi một bản nhớ việc trên điện thoại.

  • 两国签署了一份合作备忘录。Liǎng guó qiānshǔle yī fèn hézuò bèiwànglù. thanh 3

    Hai nước đã ký kết một bản ghi nhớ hợp tác.

  • 她养成了写备忘录的习惯。Tā yǎngchéngle xiě bèiwànglù de xíguàn. thanh 1

    Cô ấy đã hình thành thói quen viết ghi chú nhắc việc.

  • 这份备忘录详细记录了会议要点。Zhè fèn bèiwànglù xiángxì jìlùle huìyì yàodiǎn. thanh 4

    Bản ghi nhớ này ghi chép chi tiết các điểm chính trong cuộc họp.

Kết hợp thường gặp

  • 合作备忘录hézuò bèiwànglù thanh 2

    bản ghi nhớ hợp tác (MOU)

  • 签署备忘录qiānshǔ bèiwànglù thanh 1

    ký kết bản ghi nhớ

  • 外交备忘录wàijiāo bèiwànglù thanh 4

    công hàm ngoại giao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.