Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mò*shuǐ墨

Nghĩa tiếng Việt

mực (chất lỏng màu dùng để viết hoặc in); (nghĩa bóng) học vấn, kiến thức

Âm Hán Việt

mặc thủy

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

15 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Ngoài nghĩa đen là mực viết, từ này còn được dùng ẩn dụ để chỉ học vấn hoặc kiến thức của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mặc thủy

Từng chữ

  • 墨mặcmực viết
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

墨水 nghĩa đen là mực viết (chất lỏng); nghĩa bóng 肚子里有墨水 = có học vấn, có chữ nghĩa. Khác với 墨 (mò) là mực tàu rắn truyền thống. 墨水 thường chỉ mực dạng lỏng hiện đại.

Câu ví dụ

  • 墨水用完了Mòshuǐ yòngwán le thanh 4

    Mực đã hết rồi

  • 他肚子里有墨水Tā dùzi lǐ yǒu mòshuǐ thanh 1

    Anh ấy có học vấn (có chữ trong bụng)

  • 钢笔需要加墨水Gāngbǐ xūyào jiā mòshuǐ thanh 1

    Bút máy cần đổ thêm mực

  • 这种墨水不容易褪色Zhè zhǒng mòshuǐ bù róngyì tuì sè thanh 4

    Loại mực này không dễ phai màu

Kết hợp thường gặp

  • 钢笔墨水gāngbǐ mòshuǐ thanh 1

    mực bút máy

  • 墨水瓶mòshuǐ píng thanh 4

    lọ mực

  • 有墨水yǒu mòshuǐ thanh 3

    có học vấn (thành ngữ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.