Từ vựng tiếng Trung
duī*qì

Nghĩa tiếng Việt

xếp đống; chất đống; lạm dụng từ ngữ

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (đá)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Xếp vật hoặc (văn học) lạm dụng từ ngữ.

Câu ví dụ

  • 不要堆砌辞藻Bùyào duīqì cízǎo thanh 4

    Đừng lạm dụng từ ngữ hoa mỹ

  • 工人堆砌砖块Gōngrén duīqì zhuānkuài thanh 1

    Công nhân xếp gạch

  • 文章堆砌太多Wénzhāng duīqì tài duō thanh 2

    Bài viết lạm dụng quá nhiều

Kết hợp thường gặp

  • 堆砌词藻duīqì cízǎo thanh 1

    lạm dụng từ ngữ

  • 堆砌工整duīqì gōngzhěng thanh 1

    xếp cẩn thận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.