Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jī*dū*jiào基

Nghĩa tiếng Việt

Cơ Đốc giáo; Kitô giáo (tôn giáo dựa trên giáo lý của Chúa Giê-su)

Âm Hán Việt

cơ đốc giáo

3 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bộ: 目 (mắt)

13 nét

Bộ: 攵 (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ tôn giáo, có thể làm định ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ đốc giáo

Từng chữ

  • 基cơ(xem: tư cơ 鎡錤,镃基)
  • 督đốcthúc giục, đốc thúc
  • 教giáodạy dỗ, truyền thụ; tôn giáo, đạo; sai bảo, khiến; cho phép

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

基督教 là tên chung cho toàn bộ nhánh Kitô giáo. Các nhánh cụ thể: 天主教 (Thiên Chúa giáo — Công giáo), 基督新教 (Tin Lành), 东正教 (Chính Thống giáo). 基督 là phiên âm 'Christ'.

Câu ví dụ

  • 基jī thanh 1督dū thanh 1教jiào thanh 4是shì thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4上shàng thanh 4信xìn thanh 4仰yǎng thanh 3人rén thanh 2数shù thanh 4最zuì thanh 4多duō thanh 1的de thanh 5宗zōng thanh 1教jiào thanh 4之zhī thanh 1一yī. thanh 1。

    Cơ Đốc giáo là một trong những tôn giáo có số lượng tín đồ đông nhất trên thế giới.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4教jiào thanh 4堂táng thanh 2是shì thanh 4基jī thanh 1督dū thanh 1教jiào thanh 4的de thanh 5圣shèng thanh 4地dì. thanh 4。

    Nhà thờ này là thánh địa của Cơ Đốc giáo.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1西xī thanh 1方fāng thanh 1国guó thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5节jié thanh 2日rì thanh 4都dōu thanh 1与yǔ thanh 3基jī thanh 1督dū thanh 1教jiào thanh 4有yǒu thanh 3关guān. thanh 1。

    Rất nhiều ngày lễ của các nước phương Tây đều có liên quan đến Cơ Đốc giáo.

Kết hợp thường gặp

  • 基督教文化Jīdūjiào wénhuà thanh 1

    văn hóa Cơ Đốc giáo

  • 基督教徒Jīdūjiàotú thanh 1

    tín đồ Cơ Đốc giáo

  • 基督教堂Jīdūjiào táng thanh 1

    nhà thờ Cơ Đốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.