Từ vựng tiếng Trung
péi*xùn*bān

Nghĩa tiếng Việt

lớp học, khóa đào tạo, lớp bồi dưỡng

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bộ: (vua, ngọc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

Lớp học ngắn hạn để đào tạo kỹ năng cụ thể.

Câu ví dụ

  • 我报了一个培训班wǒ bào le yīgè péixùnbān thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 英语培训班 thanh 5
  • 参加培训班 thanh 5
  • 培训班费用 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.