Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
péi*yù培

Nghĩa tiếng Việt

bồi + dục (nuôi dưỡng, trồng trọt)

Âm Hán Việt

bồi dục

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho việc gieo trồng cây cối, lai tạo giống hoặc nuôi dưỡng thế hệ trẻ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bồi dục

Từng chữ

  • 培bồivun xới, bón
  • 育dụcnuôi nấng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4致zhì thanh 4力lì thanh 4于yú thanh 2培péi thanh 2育yù thanh 4学xué thanh 2生sheng thanh 5的de thanh 5创chuàng thanh 4造zào thanh 4力lì. thanh 4。

    Nhà trường nỗ lực nuôi dưỡng sức sáng tạo của học sinh.

  • 农nóng thanh 2民mín thanh 2们men thanh 5成chéng thanh 2功gōng thanh 1培péi thanh 2育yù thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5新xīn thanh 1的de thanh 5水shuǐ thanh 3稻dào thanh 4品pǐn thanh 3种zhǒng. thanh 3。

    Những người nông dân đã lai tạo thành công giống lúa mới.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3要yào thanh 4用yòng thanh 4心xīn thanh 1培péi thanh 2育yù thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5良liáng thanh 2好hǎo thanh 3习xí thanh 2惯guàn. thanh 4。

    Cha mẹ cần tận tâm nuôi dưỡng thói quen tốt cho con trẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.