Từ vựng tiếng Trung
chéng

Nghĩa tiếng Việt

thành phố

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

城 (thành) có thể dùng độc lập để chỉ thành phố, thường mang sắc thái văn chương hoặc trong tên riêng.

Câu ví dụ

  • 北京是一座大城。Běijīng shì yī zuò dà chéng. thanh 3
  • 这个城有很多历史。Zhège chéng yǒu hěnduō lìshǐ. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • lǎo thanh 3chéng thanh 2
  • xīn thanh 1chéng thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.