Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mái*mò埋

Nghĩa tiếng Việt

chôn vùi

Âm Hán Việt

mai một

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

10 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ thường dùng ở dạng bị động để chỉ tài năng hoặc nhân tài bị chôn vùi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mai một

Từng chữ

  • 埋maichôn, vùi, che lấp
  • 没mộtchìm mất; lặn (mặt trời); không

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5才cái thanh 2华huá thanh 2被bèi thanh 4繁fán thanh 2重zhòng thanh 4的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4埋mái thanh 2没mò thanh 4了le. thanh 5。

    Tài năng của anh ấy đã bị công việc nặng nề chôn vùi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2埋mái thanh 2没mò thanh 4任rèn thanh 4何hé thanh 2一yí thanh 2个gè thanh 4优yōu thanh 1秀xiù thanh 4的de thanh 5人rén. thanh 2。

    Chúng ta không thể chôn vùi bất kỳ một người ưu tú nào.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5努nǔ thanh 3力lì thanh 4最zuì thanh 4终zhōng thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3被bèi thanh 4埋mái thanh 2没mò. thanh 4。

    Sự nỗ lực của anh ấy cuối cùng đã không bị chôn vùi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.