Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiān坚
shí实

Nghĩa tiếng Việt

vững chắc

Âm Hán Việt

kiên thực

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả cơ thể khỏe mạnh hoặc nền tảng kiến thức, cơ sở lý luận vững chắc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kiên thực

Từng chữ

  • 坚kiênbền vững; cố sức; không lo sợ
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 努nǔ thanh 3力lì thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2为wèi thanh 4未wèi thanh 4来lái thanh 2的de thanh 5事shì thanh 4业yè thanh 4奠diàn thanh 4定dìng thanh 4了le thanh 5坚jiān thanh 1实shí thanh 2基jī thanh 1础chǔ thanh 3。

    Nỗ lực học tập đã đặt nền móng vững chắc cho sự nghiệp tương lai.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4大dà thanh 4桥qiáo thanh 2拥yōng thanh 1有yǒu thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2坚jiān thanh 1实shí thanh 2的de thanh 5钢gāng thanh 1筋jīn thanh 1结jié thanh 2构gòu thanh 4。

    Cây cầu lớn này có cấu trúc cốt thép rất vững chắc.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5肩jiān thanh 1膀bǎng thanh 3宽kuān thanh 1阔kuò thanh 4坚jiān thanh 1实shí thanh 2,给gěi thanh 3人rén thanh 2以yǐ thanh 3安ān thanh 1全quán thanh 2感gǎn thanh 3。

    Bờ vai của anh ấy rộng và vững chãi, mang lại cho người ta cảm giác an toàn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.