Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi kiên trì bảo vệ cái gì đó quan trọng.
Câu ví dụ
- 坚守岗位
Kiên trì ở vị trí công tác
- 我们要坚守原则
Chúng ta phải kiên trì nguyên tắc
- 他坚守着自己的信念
Anh ấy kiên trì niềm tin của mình
- 坚守阵地
Kiên cố giữ vị trí
Kết hợp thường gặp
- 坚守原则
kiên trì nguyên tắc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.