Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

zuòxiǎngqíchéng

Nghĩa tiếng Việt

ngồi mát ăn bát vàng, hưởng thành quả của người khác

Âm Hán Việt

toạ hưởng kỳ thành

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

8 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ này mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự lười biếng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

toạ hưởng kỳ thành

Từng chữ

  • 坐toạngồi, ngồi xuống
  • 享hưởnghưởng, hưởng thụ
  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他总是想坐享其成。Tā zǒngshì xiǎng zuòxiǎngqíchéng thanh 1

    Anh ta lúc nào cũng muốn ngồi mát ăn bát vàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.