Từ vựng tiếng Trung
juān圈
Nghĩa tiếng Việt
vòng tròn, vòng, nhóm; nhốt, bao vây
1 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 囗 (vây quanh)
13 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
danh từ/động từĐọc 'quān' khi là danh từ (vòng tròn), đọc 'juàn' khi là động từ (nhốt) hoặc danh từ (chuồng).
Câu ví dụ
- 画一个圈。
- 他把鸡圈在院子里。
Kết hợp thường gặp
- 圆圈
- 朋友圈
Từ khác chứa "圈"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.