Từ vựng tiếng Trung
tú*biǎo

Nghĩa tiếng Việt

biểu đồ, đồ thị

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

8 nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho biểu đồ, đồ thị trong báo cáo, thuyết trình.

Câu ví dụ

  • 看图表分析Kàn túbiǎo fēnxī thanh 4

    Xem biểu đồ phân tích

  • 制作图表Zhìzuò túbiǎo thanh 4

    Tạo biểu đồ

  • 统计图表Tǒngjì túbiǎo thanh 3

    Biểu đồ thống kê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.