Từ vựng tiếng Trung
guó

Nghĩa tiếng Việt

quốc gia, nước

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây, vây quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đây là từ đơn, thường ghép với các từ khác thành từ ghép như 国家, 外国, 中国. Đứng độc lập thường dùng trong văn học hoặc khẩu ngữ ngắn gọn.

Câu ví dụ

  • 中国是一个大国Zhōngguó shì yīgè dàguó thanh 1

    Trung Quốc là một nước lớn

  • thanh 3ài thanh 4 thanh 3de thanh 5guó thanh 2

    Tôi yêu nước tôi

  • 国与国之间要和平Guó yǔ guó zhījiān yào hépíng thanh 2

    Giữa nước với nước phải hòa bình

Kết hợp thường gặp

  • 中国Zhōngguó thanh 1

    Trung Quốc

  • 国家guójiā thanh 2

    quốc gia, nhà nước

  • 外国wàiguó thanh 4

    nước ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.