Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guó*jí国

Nghĩa tiếng Việt

quốc tịch

Âm Hán Việt

quốc tịch

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vây quanh)

8 nét

Bộ: 竹 (tre)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nhập, nhập tịch, thay đổi hoặc sở hữu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc tịch

Từng chữ

  • 国quốcđất nước, quốc gia
  • 籍tịchghi chép vào sổ, liệt kê

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quốc tịch

Câu ví dụ

  • 申shěn thanh 3请qǐng thanh 3加jiā thanh 1入rù thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2国guó thanh 2籍jí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4符fú thanh 2合hé thanh 2一yī thanh 1定dìng thanh 4的de thanh 5条tiáo thanh 2件jiàn. thanh 4。

    Xin nhập quốc tịch Trung Quốc cần phải đáp ứng những điều kiện nhất định.

  • 请qǐng thanh 3在zài thanh 4表biǎo thanh 3格gé thanh 2中zhōng thanh 1填tián thanh 2写xiě thanh 3您nín thanh 2的de thanh 5姓xìng thanh 4名míng, thanh 2、年nián thanh 2龄líng thanh 2和hé thanh 2国guó thanh 2籍jí. thanh 2。

    Vui lòng điền họ tên, tuổi và quốc tịch của bạn vào biểu mẫu.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4国guó thanh 2籍jí thanh 2如rú thanh 2何hé, thanh 2,人rén thanh 2人rén thanh 2都dōu thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1享xiǎng thanh 3有yǒu thanh 3基jī thanh 1本běn thanh 3权quán thanh 2利lì. thanh 4。

    Bất kể quốc tịch như thế nào, mọi người đều nên được hưởng các quyền cơ bản.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.