Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gùdìng
huìlǜ

Nghĩa tiếng Việt

tỷ giá hối đoái cố định

Âm Hán Việt

cố định hối luật, suất

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bộ: (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

5 nét

Bộ: (màu đen)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ tài chính chỉ tỷ giá được neo giữ ở một mức nhất định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cố định hối luật, suất

Từng chữ

  • cốvững chắc; vốn có
  • địnhđịnh; yên lặng
  • hốiloài, loại; phân loại; tập hợp, thu thập
  • luật, suấtnoi theo; quản lãnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.