Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tuán*duì

Nghĩa tiếng Việt

đội

Âm Hán Việt

đoàn đội

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong môi trường công sở, doanh nghiệp để chỉ nhóm làm việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đoàn đội

Từng chữ

  • đoàntập hợp lại; hình tròn; nắm, cuộn, cục (lượng từ)
  • độiđội quân; dàn thành hàng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ đội.

Câu ví dụ

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3 thanh 1kào thanh 4tuán thanh 2duì thanh 4de thanh 5 thanh 4liàng, thanh 4 thanh 3men thanh 5cái thanh 2néng thanh 2zhàn thanh 4shèng thanh 4kùn thanh 4nan. thanh 5

    Chỉ có dựa vào sức mạnh của đội ngũ, chúng ta mới có thể chiến thắng khó khăn.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 1 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2yǒu thanh 3chuàng thanh 4zào thanh 4 thanh 4 thanh 2huó thanh 2 thanh 4de thanh 5tuán thanh 2duì. thanh 4

    Đây là một đội ngũ vô cùng sáng tạo và tràn đầy sức sống.

  • tuán thanh 2duì thanh 4chéng thanh 2yuán thanh 2zhī thanh 1jiān thanh 1 thanh 1yào thanh 4bǎo thanh 3chí thanh 2liáng thanh 2hǎo thanh 3de thanh 5gōu thanh 1tōng. thanh 1

    Giữa các thành viên trong đội cần duy trì sự giao tiếp tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.