Từ vựng tiếng Trung
tuán*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

trưởng đoàn, người đứng đầu đoàn thể

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

6 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ người đứng đầu một đoàn thể, đoàn du lịch, đoàn đại biểu.

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 3men thanh 5 thanh 3yóu thanh 2tuán thanh 2de thanh 5tuán thanh 2zhǎng thanh 3

    anh ấy là trưởng đoàn du lịch của chúng tôi

  • dài thanh 4biǎo thanh 3tuán thanh 2tuán thanh 2zhǎng thanh 3

    trưởng đoàn đại biểu

  • tuán thanh 2zhǎng thanh 3 thanh 1yán thanh 2

    trưởng đoàn phát biểu

  • thanh 4tuán thanh 2zhǎng thanh 3

    phó trưởng đoàn

Kết hợp thường gặp

  • 旅游团团长 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.