Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ người đứng đầu một đoàn thể, đoàn du lịch, đoàn đại biểu.
Câu ví dụ
- 他是我们旅游团的团长
anh ấy là trưởng đoàn du lịch của chúng tôi
- 代表团团长
trưởng đoàn đại biểu
- 团长发言
trưởng đoàn phát biểu
- 副团长
phó trưởng đoàn
Kết hợp thường gặp
- 旅游团团长
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.