Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yīn*sù

Nghĩa tiếng Việt

yếu tố

Âm Hán Việt

nhân tố

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các tính từ như quyết định, chủ chốt hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân tố

Từng chữ

  • nhânnguyên nhân; nhân tiện; tuỳ theo; phép toán nhân
  • tốtơ trắng; trắng nõn; chất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: yếu tố

Câu ví dụ

  • jià thanh 4 thanh 2shì thanh 4yǐng thanh 3xiǎng thanh 3xiāo thanh 1fèi thanh 4zhě thanh 3gòu thanh 4mǎi thanh 3jué thanh 2dìng thanh 4de thanh 5zhòng thanh 4yào thanh 4yīn thanh 1sù. thanh 4

    Giá cả là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của người tiêu dùng.

  • qíng thanh 2 thanh 4 thanh 1dòng thanh 4shì thanh 4dǎo thanh 3zhì thanh 4shī thanh 1mián thanh 2de thanh 5cháng thanh 2jiàn thanh 4yīn thanh 1 thanh 4zhī thanh 1yī. thanh 1

    Dao động cảm xúc là một trong những yếu tố thường gặp dẫn đến mất ngủ.

  • chéng thanh 2gōng thanh 1de thanh 5bèi thanh 4hòu thanh 4yǒu thanh 3 thanh 3duō thanh 1 thanh 4wéi thanh 2rén thanh 2zhī thanh 1de thanh 5yīn thanh 1sù. thanh 4

    Đằng sau thành công có rất nhiều yếu tố không ai biết đến.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.