Từ vựng tiếng Trung
xǐ*huan

Nghĩa tiếng Việt

thích (cảm xúc hướng towards, yêu thích)

2 chữ18 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ, chỉ cảm xúc thích, yêu thích. Phân biệt với 爱 (yêu, tình cảm sâu sắc hơn): 喜欢 thiên về sở thích, 爱 thiên về tình yêu/trang trọng. cũng khác với 爱好 (danh từ: sở thích).

Câu ví dụ

  • 我喜欢吃中国菜Wǒ xǐhuān chī Zhōngguó cài thanh 3

    Tôi thích ăn món Trung Quốc

  • 你喜欢吃什么?Nǐ xǐhuān chī shénme? thanh 3

    Bạn thích ăn gì?

  • 我很喜欢这首歌Wǒ hěn xǐhuān zhè shǒu gē thanh 3

    Tôi rất thích bài hát này

  • 他喜欢打篮球Tā xǐhuān dǎ lánqiú thanh 1

    Anh ấy thích chơi bóng rổ

Kết hợp thường gặp

  • 很喜欢hěn xǐhuān thanh 3

    rất thích

  • 不喜欢bù xǐhuān thanh 4

    không thích

  • 最喜欢的zuì xǐhuān de thanh 4

    thích nhất

  • 兴趣爱好xìngqù àihào thanh 4

    sở thích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.