Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuǎn*qì喘

Nghĩa tiếng Việt

thở mạnh, thở hổn hển

Âm Hán Việt

suyễn khí

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, có thể xen thêm từ ở giữa như 喘 một 口 气

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

suyễn khí

Từng chữ

  • 喘suyễnhổn hển; thở; bệnh suyễn
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 跑pǎo thanh 3完wán thanh 2一yī thanh 1千qiān thanh 1米mǐ thanh 3后hòu, thanh 4,他tā thanh 1累lèi thanh 4得de thanh 5直zhí thanh 2喘chuǎn thanh 3气qì. thanh 4。

    Sau khi chạy xong một nghìn mét, anh ấy mệt đến mức thở hổn hển.

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4太tài thanh 4忙máng thanh 2了le, thanh 5,压yā thanh 1得de thanh 5我wǒ thanh 3几jī thanh 1乎hū thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3时shí thanh 2间jiān thanh 1喘chuǎn thanh 3气qì. thanh 4。

    Công việc quá bận rộn, đè nặng đến mức tôi hầu như không có thời gian để thở.

  • 他tā thanh 1刚gāng thanh 1跑pǎo thanh 3上shàng thanh 4楼lóu, thanh 2,正zhèng thanh 4扶fú thanh 2着zhe thanh 5墙qiáng thanh 2大dà thanh 4口kǒu thanh 3喘chuǎn thanh 3气qì. thanh 4。

    Anh ấy vừa chạy lên lầu, đang vịn vào tường thở hổn hển.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.